Nghĩa của từ "phase out" trong tiếng Việt

"phase out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

phase out

US /feɪz aʊt/
UK /feɪz aʊt/
"phase out" picture

Cụm động từ

loại bỏ dần, ngừng sử dụng dần

to gradually stop using or providing something

Ví dụ:
The company plans to phase out the old software by next year.
Công ty dự định loại bỏ dần phần mềm cũ vào năm tới.
They decided to phase out the use of plastic bags in their stores.
Họ quyết định ngừng sử dụng dần túi nhựa trong các cửa hàng của mình.